Home Page About us Advisees
Advisees

MY THESIS ADVISEES

Advisor. Nguyễn Như Phong

BATCH 2013

1.      ­­Nguyễn Minh Thư. K2013. Ứng dụng VSM tinh gọn quy trình sản xuất dòng A-Series Iconic_WD cty Schneider-Electric VN. 2017.

2.      ­Phạm Thanh Khang. K2013. Ứng dụng VSM tinh gọn quy trình sản xuất cty CAMSO VN. 2017.

3.      ­­­Phạm Văn Lư. K2013. Ứng dụng Lean Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất xylanh tròn cty Trương Nguyễn. 2017.

4.      ­Trần Thanh Nhất Tùng. K2013. Ứng dụng Lean Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất xylanh vuông cty Trương Nguyễn. 2017.

5.      ­Nguyễn Thành Phát. K2013.Ứng dụng Lean Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất cty cổ phần may mặc Bình Dương. 2017.

6.      ­Nguyễn Văn Tài. K2013. Ứng dụng Lean Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất cty May Nhà bè. 2017.

7.      Ng. Đặng Khánh Châu. K2013. Xây dựng Hệ thống MRP II cty Scancom. 2017.

8.      Phạm Phú Quý, Phạm Mính Tuấn. K2013. Xây dựng Hệ thống MRP II cty Trương Nguyễn. 2017.

BATCH 2012

9.      Nguyễn Quanh Anh. K2012. Ứng dụng sVSM tinh gọn quy trình sản xuất cty Clipsal VN. 2016.

10.  ­Bùi Danh Phúc. K2012. Ứng dụng sVSM tinh gọn quy trình sản xuất cty Vinh Quang. 2016.

11.  ­Lê Quang Tín. K2012. Ứng dụng VSM tinh gọn quy trình sản xuất cty Trương Nguyễn. 2016.

12.  ­Điền Trung Nghĩa. K2012. Ứng dụng VSM tinh gọn quy trình sản xuất cty Gamex Saigon. 2017.

13.  ­Võ Khánh Vinh. K2012. Ứng dụng VSM tinh gọn quy trình sản xuất cty Scancia Pacific. 2017.

14.  ­Dương Minh Toàn. K2012.  Ứng dụng Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất cty Scancia Pacific. 2016.

15.  Nguyễn Xuân Cư. K2012.  ­Ứng dụng Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất cty Điện Quang. 2016.

16.  ­Hoàng Minh Công. K2012.  Ứng dụng Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất cty May Nhà Bè. 2016.

17.  ­Phạm Quang Anh Tuấn. K2012.  Ứng dụng Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất cty CAN Sport. 2017.

18.  ­Ngụy Viết Tiến. K2012.  Ứng dụng Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất cty Hoàng Nam. 2017.

19.  ­Nguyễn Hồng Sơn. K2012.  Ứng dụng Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất cty Trương Nguyễn. 2017.

BATCH 2011

20.  Phạm Thị Ngọc Trang. K2011. Xây dựng hệ thống hoạch định tồn kho cho cty Thiên Long. 2015.

21.  ­Phạm Hoàng Thịnh. K2011. Ứng dụng VSM tinh gọn quy trình sản xuất cty May SG3. 2015

22.  ­Trần Nam Anh. K2011. Ứng dụng VSM tinh gọn quy trình sản xuất cty Gỗ Hiệp Long. 2015.

23.  Lưu Văn Nghĩa. K2011.  ­Ứng dụng Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất cty gỗ Minh Dương. 2017.

24.  Nguyễn Đại Minh, Hoàng Thiện Mỹ. K2011. Ứng dụng Lean Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất cty may NBC. 2015.

25.  ­Nguyễn Hồng Sơn, Đặng Chí Thạnh. K2011. Ứng dụng Lean Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất cty cơ khí KMT. 2015.

26.  Vũ Văn Quyết. K2011. Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty Thiên Long. 2015.

27.  Nguyễn Thành Minh. K2011. Ứng dụng Lean Six Sigma cải tiến kho Homecare Liquid cty Unilever. 2016.

BATCH 2010

 

28.  ­Nguyễn Trung Hiếu. K2010. Ứng dụng VSM tinh gọn quy trình sản xuất cọc beton cty 3D Long Hậu. 2015

29.  Nguyễn Tài Xuân, Trần Bảo Khánh. K2004. Ứng dụng Six Sigma cải tiến chất lượng quá trình sản xuất cty SeaBest. 2010.

30.  ­Trần Thanh Phong. K2010. Ứng dụng Six Sigma cải tiến chất lượng quá trình sản xuất cty 3D Long Hậu. 2015.

31.  ­Nguyễn Văn Phú. K2010. Ứng dụng Six Sigma cải tiến quy trình bằm gỗ tràm cty CP Thúy Sơn. 2016. 

32.  Huỳnh Thanh Tùng. K2010. Ứng dụng Lean Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất cty Green Feed VN. 2015.

33.  ­Hoàng Văn Đạt. K2010. Ứng dụng Lean Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất cty Gạch Thanh Bình. 2015.

34.  ­Lê Quốc Bảo, Nguyễn Huỳnh Thái Thuận. K2010. Ứng dụng Lean Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất cty Thép Sóng Thần. 2015.

35.  Lê Ngọc Hùng. K2010. Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty Hữu Liên Á Châu. 2015.

36.  Lê Quang Linh. K2010. Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty In Minh Hiển. 2015.

37.  ­­­­Nguyễn Sĩ Đạt, Mai Đình Thạch. K2010. Xây dựng hệ thống ERP trên nền OpenERP cho cty ATAL. 2015.

BATCH 2009

38.  Phùng Văn Thành, Nguyễn Nhất Vinh. K2009. Ứng dụng VSM tinh gọn quy trình sản xuất cty May Nhà Bè. 2014.

39.  ­Đỗ Thành Trung. K2009.  Ứng dụng Six Sigma cải tiến chất lượng quá trình sản xuất cty may NBC. 2014.

40.  Nguyễn Lê Xuân Nữ. K2009. Ứng dụng. Lean Six Sigma cải tiến quy trình FA cty FOV-. 2014.

41.  ­Lê Thị Yến Nhi. K2009. Ứng dụng Lean Six Sigma cải tiến quá trình JP cty FOV-. 2014.

42.  ­Mai Nguyễn Hoài Châu. K2009. Ứng dụng Lean Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất cty Sika. 2014.

43.  ­Bùi Thị Linh Phương, Nguyễn Thị Huyền Anh. K2009. Ứng dụng Lean Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất cty Sáng Tạo. 2014.

44.  Nguyễn Cường Duy Quang. K2009. Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty Sika. 2013.

45.  ­­­Huỳnh Thanh Phong, Lưu Minh Tuấn.  K2009. Ứng dụng Six Sigma cải tiến chất lượng quá trình sản xuất cty Philips VN. 2014.

BATCH 2008

46.  Hà T Thúy Vân. K2008. Ứng dụng VSM tinh gọn quy trình sản xuất cty Clipsal VN. 2013.

47.  Trần Chi Lăng. K2008. Ứng dụng VSM tinh gọn quy trình sản xuất cty Kim Đức. 2013.

48.  Chu Anh Đức. K2008. Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty Inox Hòa Bình. 2013.

49.  Ngô Trường Long, Nguyễn Hoàng Luân. K2008. Xây dựng hệ thống ERP trên nền SAP Business One cho cty ATTH. 2013.

BATCH 2007

50.  Trần Lê Quang, Lê Nguyễn Ngọc Minh. K2007. Xây dựng hệ thống hoạch định tồn kho cho cty Cầu Tre. 2012.

51.  Huỳnh Trường Giang, Nguyễn Văn Hưởng. K2007. Ứng dụng VSM tinh gọn quy trình sản xuất cty ĐLTA., 2012.

52.  Tống Hoàng Phước, Dương Minh Quang. K2007. Ứng dụng VSM tinh gọn quy trình sản xuất cty AVN. 2012.

53.  Nguyễn Hữu Nghiệp, Nguyễn Đức Nhật. K2007. Ứng dụng VSM tinh gọn quy trình sản xuất cty AMG. 2012.

54.  ­Nguyễn Xuân Thạnh, Phạm Hướng Linh. K2007. Ứng dụng. Lean Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất cty KSVN. 2012.

55.  ­Nguyễn Đăng Quang, Nguyễn T. Mỹ Phụng. K2007. Ứng dụng. Lean Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất cty TC. 2012.

56.  Tran Thai Bao, Le Duc Kiet. K2007. Cải tiến hệ thống Logistics cho cty TNHH JUKI Việt Nam. 2012.

BATCH 2006

57.  Nguyễn Thị Kim Loan. K2006. Xây dựng hệ thống hoạch định tồn kho cho cty JC. 2011.

58.  Nguyễn Thành Luân. K2006. Xây dựng Hệ thống Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn HACCP cho cty BSG-HQ. 2011.

59.  Văn Công Đức, Võ Quang Minh. K2006. Ứng dụng VSM tinh gọn quy trình sản xuất cty Đại Cồ Việt JCFF. 2011.

60.  Trương Thế Huy, Tạ Tấn Phát. K2006. Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty BiBiCa. 2011.

61.  Đinh Quốc Luân, Phan Nhật Vương. K2006. Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty Quạt VN-BD. 2011.

62.  Mai Lệ Quyên, Nguyễn Hữu Lợi. K2006. Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty Thiên Long. 2011.

BATCH 2005

63.  Nguyễn Văn Quang, Nguyễn Tùng Lâm, Trần Quang Huy. K2005. Xây dựng hệ thống ERP trên nền Oracle E-Business Suite cho cty SEE-HL. 2010.

64.  Nguyễn Lê Hải Thuận. K2005. Xây dựng hệ thống hoạch định tồn kho cho cty EWI. 2009

65.  Hồ Thị Phương Dung, Đặng Hữu Thành. K2005. Ứng dụng tư duy tinh gọn cải tiến Hệ thống dịch vụ cho ISED II. 2010.

66.  Mai Ngọc Khánh, Đặng Nguyễn Mỹ Tú. K2005. Ứng dụng VSM tinh gọn quy trình sản xuất cty GFS. 2010.  

67.  Hoàng Đại Phương  Nguyễn Ngọc Tâm. K2005. Ứng dụng VSM tinh gọn quy trình sản xuất cty Quân Đạt. 2010.

68.  Nguyễn Thái Hưng. K2005. Ứng dụng VSM tinh gọn quy trình sản xuất cty ThiBiĐi. 2010.

69.  Nhan Dư Điền Văn. Ứng dụng VSM tinh gọn quy trình sản xuất cty CSSM. 2010.

70.  Nguyễn Thanh Xuân, Đoàn Đức Nghĩa. K2005, Ứng dụng Six Sigma cải tiến chất lượng quá trình sản xuất cty Scancom VN. 2009. 

71.  Lê Thanh Tâm, Nguyễn Lê Hải Thuận.  K2005. Xây dựng Hệ thống Quản lý kho cho cty East West Industry. 2010. 2010.

BATCH 2004

72.  Biện Công Thế. K2004. Xây dựng hệ thống quản lý vật tư tồn kho cho cty SEE. 2009.

73.  Hoàng Ly Hạ. K2004. Ứng dụng Lý Thuyết khả năng đáng giá khả thi dự án đầu tư. 2009

74.  Nguyễn Duy, Nguyễn Thiên Kim. K2004. Xây dựng hệ thống Sản xuất tinh gọn cho cty SEE-Hưng Long. 2009.

75.  Lê Thúc Hoàng, Nguyễn Hoàng Tiến, Lê Gia Điền. K2004. Xây dựng hệ thống Sản xuất tinh gọn cho cty Sonion VN-EMC. 2009.

76.  Đỗ Thị Kim Tiền, Lu Tùng Thanh. K2004. Ứng dụng tư duy tinh gọn cải tiến Hệ thống dịch vụ cho ISED I. 2009.

77.  Trần Công Dứt, Dương Quang Minh. K2004. Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty nhãn Hoàng Hà. 2009.

78.  Hồ Linh Phước. K2004. Xây dựng Hệ thống Quản lý kho cho cty Vina Milk. 2009

BATCH 2003

79.  Văn Ngọc Duy. K2003. Ứng dụng Lý Thuyết mờ xây dựng Kiểm đồ biến ngôn ngữ cho cty TA. 2008

80.  ­Võ Hữu Hòa. K2003. Xây dựng Hệ thống hoạch định sản xuất PP cho cty JuKi VN. 2008

81.  Đặng Thiên Vương. K2003. Cải tiến hệ thống quản lý vật tư tồn kho cho nhà máy HL. 2008

82.  Nguyễn Ngọc Hưng. K2003. Xây dựng hệ thống Hoạch định vật tư MRP-DSS cho cty Tempearl. 2008

83.  Phùng Lê Nhật Sang. K2003. Xây dựng hệ thống quản lý vật tư tồn kho cho cty May Phú Thịnh. 2008

84.  ­­Trần Quốc Bảo. K2003. Xây dựng Hệ thống hoạch định vật tư cho cty FOV. 2008

85.  Nguyễn Thiện Thanh Khiêm. K2003. Xây dựng Hệ thống hoạch định sản xuất PP cho cty Becamex. 2008.

86.  Nguyễn Quang Tuấn. K2003. Xây dựng hệ thống Sản xuất tinh gọn cho cty Kyoshin VN. 2008.

87.  Mai Thiên Ân. K2003. Xây dựng hệ thống Sản xuất tinh gọn cho cty Juki VN. 2007.

88.  Trần Văn Thơm, Trần Nam Trung. K2003. Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty Kim Tín. 2008.

89.  Lê Minh Tiến. K2003. Xây dựng hệ thống ERP trên nền SAP Business One cho cty TAT. 2008.

90.  Lê Kiên Trung, Võ Minh Tuân. K2003. Xây dựng Hệ thống Quản lý kho cho cty Á Mỹ Gia. 2008.

91.  Cao Hồng Nhãn, Trịnh Hoàng Thiên Thanh.  K2004. Xây dựng Hệ thống Quản lý kho cho cty Juki VN. 2009

BATCH 2002

92.  Hà Xuân Quang. K2002. Ứng dụng Lý Thuyết mờ xây dựng Kiểm đồ biến ngôn ngữ cho cty SGG. 2007

93.  Phạm Kiện Toàn. K2002. Ứng dụng kiểm đồ đa biến Kiểm soát  chất lượng cho cty RDP. 2007.

94.  Lương Quý Tuấn Anh. K2002. Xây dựng hệ thống Sản xuất tinh gọn cho cty DMDA. 2007.

95.  Lê Nguyên Bảo, Lê Trần Trung Kiên. K2002. Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty HA.

96.  Huỳnh Chí Hiếu, Nguyễn Phi Phụng. K2002. Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty FOV.

97.  Trần Hồng Quân, Trương Quốc Uy. K2002. Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty DMTC.

BATCH 2001

98.  Trương Đỗ Hoàng. K2001. Ứng dụng Lý Thuyết Mờ xây dựng hệ thống hoạch định vật tư cho cty BK. 2006

99.  Lê Trần Minh Thọ. K2001. Ứng dụng Lý Thuyết mờ xây dựng Kiểm đồ biến ngôn ngữ . 2006

100.          Hỷ Duy Bình, Lê Thị Diễm Thoan. K2001. Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty SVN.

101.          Ngô Thị Hoàng Kim. K2001. Ứng dụng kiểm đồ đa biến Kiểm soát  chất lượng cho cty CSG. 2006.

BATCH 2000

102.          Lê Thị Bích Ngọc. K2000. Ứng dụng Lý Thuyết mờ  hoạch định tồn kho. 2005

103.          Trần Thế Sinh. K2000. Ứng dụng Lý Thuyết mờ  kiểm soát chất lượng. 2005

104.          Trần Công Thuận. K2000. Xây dựng hệ thống quản lý vật tư tồn kho cho cty SDWT. 2005

105.          Võ Nguyên Bạch Dương. K2000. Xây dựng Hệ thống Kiểm soát  chất lượng cho cty TCIII. 2005.

106.          Nguyễn Diệu Tiên. K2000. Xây dựng Hệ thống Kiểm soát  chất lượng cho cty TT. 2005.

107.          Nguyễn Thế Huân. K2000. Xây dựng Hệ thống Kiểm soát  chất lượng cho cty SDWT. 2005.

108.          Phạm Nguyễn Trung Hải. K2000. Xây dựng Hệ thống Kiểm soát  chất lượng cho cty TL. 2005.

109.          Lê Minh Viên, K2000. Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty Kyoshin II. 2005. Võ Lê Phương, K1999,

BATCH 1999

 

110.          Võ Chí Công. K1999. Xây dựng Hệ thống Kiểm soát  chất lượng cho cty EQVN. 2004.

111.          Nguyễn Thành Nhân. K1999. Xây dựng Hệ thống Kiểm soát  chất lượng cho cty KSVN. 2004.

112.          Nguyễn Phong Bảo. K1999. Xây dựng hệ thống hoạch định tồn kho cho cty NBC. 2004

113.          La Minh Trường. K1999. Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty PLVN. 2004.

114.          Nguyễn Ngọc Huyền. K1999.Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty Kyoshin VN. 2004.

BATCH 1998

115.          Dương Hoàng Phúc. K1998. Ứng dụng Lý Thuyết mờ  điều độ dự án. 2003.

116.          Mai Lê Anh Vũ. K1998. Ứng dụng Lý Thuyết mờ  thẩm định kinh tế dự án. 2003

117.          Nguyễn Thanh Giang. K1998. Xây dựng Hệ thống Kiểm soát  chất lượng cho cty TC. 2003.

118.          Nguyễn Tấn Phương. K1998. Xây dựng Hệ thống Kiểm soát  chất lượng cho cty KHH. 2003.

119.          Đỗ Anh Hoàng. K1998. Xây dựng Hệ thống Kiểm soát  chất lượng cho cty VNP. 2003.

120.          Nguyễn Hồng Ân. K1998. Xây dựng Hệ thống Kiểm soát  chất lượng cho cty TCII. 2003.

121.          Nguyễn Tài Sỹ. K1998. Xây dựng hệ thống hoạch định tồn kho rời rạc cho cty VNP. 2003

122.          Hồ Đắc Vũ. K1998. Xây dựng hệ thống hoạch định vật tư cho cty VNP. 2003

BATCH 1997

123.          Lưu Văn Cảnh, K1997. Hoạch định mặt bằng BV115. ­2002

124.          Lê Văn Thêm. K1997. Xây dựng hệ thống quản lý vật tư tồn kho cho cty SVN. 2002

125.          Lê Quốc Khánh. K1997. Xây dựng hệ thống hoạch định vật tư cho cty VNP. 2002

126.          Lê Thành Luân. K1997. Xây dựng Hệ thống Kiểm soát  chất lượng cho cty TC. 2002.

127.          Nguyễn An Khang. K1997. Xây dựng Hệ thống Kiểm soát  chất lượng cho cty TH. 2002.

MY ADVISEES IN THE FACULTY OF ELECTRICAL & ELECTRONIC ENGINEERING,

DEPARTMENT OF AUTOMATIC CONTROL ENGINEERING.

 

BATCH 1995

1.      Le Xuan Tam. DD-95-TD. Design of Fuzzy Crane Control System

2.      Nguyen Thanh Son. DD-95-TD. Design of PC-based Fuzzy Temperature Control System.

3.      Tran Quoc Thanh. DD-95-TD. Design of 68HC11-based Temperature Control System

4.      Tran Tien Thinh. DD-95-TD. Design of 68HC12-based Fuzzy Temperature Control System

5.      Huynh Ngoc Minh. DD-95-TD. Design of Fuzzy Traffic Control System

6.      Dao Nguyen Thai Huy. DD-95-TD. Design of Fuzzy Traffic Control System .

 

BATCH 1994

7.      Nguyen Ngoc Huy. DD-94-TD. Design of Fuzzy Temperature Control System

8.      Le Thai Hung. DD-94-TD. Design of MC8031-based Temperature Control System

9.      Pham Le Dang Khoa. DD-94-TD. Design of MCHC11-based Cosj Control System

10.  Hoang Van Dung. DD-94-TD. Design of PC-based Fuzzy Adaptive Temperature Control System

11.  Nguyen Dang Phong Dien. DD-94-TD. Design of 68HC11-based Temperature Control System

12.  Pham Minh Duc. DD-94-TD. Design of 68HC12-based Fuzzy Temperature Control System.

 

BATCH 1993

13.  Phan Minh Huy. DD-93-TD. Design of PC-based Temperature Control Systems

14.  Tran Duc Tha.i DD-93-TD. Designing Automatic Control Systems by using MATLAB

15.  Nguyen Dinh Hoang An. DD-93-TD. Design of PLC-based Temperature Control Systems

16.  Nguyen Chi Hung. DD-93-TD. Design of MCHC11-based Cosj Control Systems

 

BATCH 1988

17.  Nguyen Tho, Tran Man Tri. DT-88.  Design of Microprocessor-based Temperature Control Systems

 

BATCH 1986

18.  Phan Cao Hiep. DCN86. Design of Analog Temperature Control Systems.

 
  • thiet ke noi that chung cu

  • thiet ke noi that chung cu

  • thiet ke noi that chung cu

  • thiet ke noi that chung cu

ABOUT US

ADMIN


GOOD BROWSERS

 
   

STATISTIC

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterH�m nay39
mod_vvisit_counterH�m qua139
mod_vvisit_counterTu?n n�y776
mod_vvisit_counterTh�ng n�y2781
mod_vvisit_counterT?t c?749523
Hiện có 14 khách Trực tuyến