Home Page About us Papers
Papers

MY PAPERS

A. Tạp chí trong nước

 

  1. N.N. Phong. Facility Layout Planning by using Simulation Modeling & Multi-objective Decision Making. The pHFL model. Journal of Science and Technology development, VNU-HCMUT, Vol. 10, No.03/2007. ISSN 1859-0128
  2. N.N. Phong, D.NA.Dung, L.N.Q.Lam. Facility Layout Planning for Hospital 115. Journal of Science and Technology development, VNU-HCMUT, Vol. 10, No.04/2007. ISSN 1859-0128
  3. Nguyễn Như Phong, Nguyễn Hữu Phúc, Võ Văn Thanh, Nguyễn Văn Sang, Nguyễn Văn Hải, Nguyễn Vũ Hòa. Ứng dụng Lean Six Sigma vào line hàn bấm cabin KIA K2700ii&K3000s. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ / Journal of Science & Technology Development, Vol 18, No.K1- 2015. ISSN 1859-0128.
  4. Nguyễn Như Phong, Võ Văn Thanh, Nguyễn Hữu Phúc, Hà Thị Thúy Vân. Ứng dụng Sơ đồ chuỗi giá trị VSM tinh gọn hệ thống sản xuất công ty Clisal Việt Nam. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ / Journal of Science & Technology Development, Vol 18, No.K1- 2015. ISSN 1859-0128.

 

B. Hội nghị quốc tế

 

  1. N.N. Phong. Linguistic Control Chart - The pLCC model. The 2007 International Conference on Engineering  Research. December 20-22, 2007. HCMC University of Technology.
  2. N.N. Phong,  N.H. Phuc, V.V.Thanh, H.T.T.Van. Applying Value Stream Management In Lean Manufacturing -  A Case Study In Clipsal Vietnam Company . The 2013 International Conference on Industrial Systems Engineering & Logistics. October 31 & November 1, 2013. HCMC University of Technology.
  3. N.N. Phong, N.H. Phuc, , V.V.Thanh, N.V. Sang, N.V. Hai, N.V. Hoa. Applying Lean Six Sigma To Improve Productivity And Quality Of Production Systems - A Case Study In The Kia Cabin Welding Line , Model K2700ii & K3000s. The 2013 International Conference on Industrial Systems Engineering & Logistics. October 31 & November 1, 2013. HCMC University of Technology.
  4. N.N. Phong, N.Q.Anh. Applying Value Stream Management In Lean Manufacturing To Improve Production Process - A Case Study In Clipsal Vietnam Company. The 2017 International Conference on Logistics & Industrial Systems Engineering, ICLIE 2017. August 12, 2017. HCMC University of Technology.

 

C. Hội nghị trong nước

 

1999 Conference on Science and Technology

  1. N.N. Phong. Simulation Modeling applied in Facility Layout Planning SFLP- A case study. The 7th Conference on Science and Technology HCMC University of Technology. Section of Automation & Control Engineering, 1999.

 

2004 Hội thảo phương pháp giảng dạy

  1. N.N. Phong. Một số phương pháp giảng dạy tích cực. Hội thảo phương pháp giảng dạy Đại học Bách Khoa, 04/2004.

 

2005 The 9th Conference on Science and Technology

  1. N.N. Phong. An approach to solve the problem of finding the distribution of project duration by using fuzzy theory. The pPTE model.  The 9th Conference on Science and Technology HCMC University of Technology, 2005

 

2006 Hội thảo Hệ mờ, Mạng Neuron và ứng dụng

  1. N.N. Phong. An approach for constructing & doing the sensitivity analysis of linguistic control charts . The pLCCSA model. Hội thảo Hệ mờ, Mạng Neuron và ứng dụng, 11-2006. Viện Tóan học Việt Nam. Hà Nội, Việt Nam.

 

The 10th Conference on Science and Technology, 2007

 

  1. N.N. Phong.  An Approach To Use Fuzzy Set Theory To Solve The Problem Of Lot Sizing - The pEOQ Model. The 10th Conference on Science and Technology HCMC University of Technology, 2007.
  2. N.N. Phong, An Approach To Use Fuzzy Set Theory To Solve The Problem Of Project Economic Evaluation - The pPEE Model. The 10th Conference on Science and Technology HCMC University of Technology, 2007.
  3. N.N. Phong, An Approach To Use Fuzzy Set Theory To Solve The Problem Of Material Requirement Planning - The pMRP Model. The 10th Conference on Science and Technology HCMC University of Technology, 2007.

 

The 11th Conference on Science and Technology, 2009

 

  1. N.N. Phong, Fuzzy Demand Forecasting - The pDF model. The 11th Conference on Science and Technology HCMC University of Technology, 2009.

 

Hội nghị toàn quốc máy và cơ cấu NCOMM, 2015

 

  1. Nguyễn Như Phong, Nguyễn Hữu Phúc, Lê Quốc Bảo, Nguyễn Huỳnh Thái Thuận. Ứng dụng Lean Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất thép lá mạ. Một trường hợp nghiên cứu ở công ty TNHH ST. Hội nghị toàn quốc máy và cơ cấu NCOMM 10/2015.
  2. Nguyễn Như Phong, Hồ Thị Phương Dung,  Huỳnh Trường Giang, Nguyễn Văn Hưởng. Ứng Dụng Quản Lý Chuỗi Giá Trị VSM Tinh Gọn Hệ Thống Sản Xuất – Trường Hợp Nghiên Cứu Tại Nhà Máy TA-ĐL. Hội nghị toàn quốc máy và cơ cấu NCOMM 10/2015.
  3. ­Nguyễn Như Phong, Đặng Phi Vân Hài, Tạ Thị Kim Thu. Ứng Dụng Six Sigma Và Thiết Kế Thực Nghiệm Cải Tiến Chất Lượng Hệ Thống Sản Xuất Trong Công Nghiệp Chế Tạo Cuộn Dây - Một Trường Hợp Nghiên Cứu Tại Công Ty KSVN. Hội nghị toàn quốc máy và cơ cấu NCOMM 10/2015.
  4. Nguyễn Như Phong, Nguyễn Cường Duy Quang. Xây Dựng Hệ Thống Hoạch Định Nguồn Lực Sản Xuất MRPII – Một Trường Hợp Nghiên Cứu Tại Công Ty SLVN. Hội nghị toàn quốc máy và cơ cấu NCOMM 10/2015.

Hôi nghị Khoa học Công nghệ CK 7, 03/2016.

  1. Nguyễn Như Phong, Trần Minh Trí, Nguyễn Khắc Minh Tuấn, Đỗ Thái Bình, Lưu Minh Chiến. Ứng dụng Lean Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất công ty LEPS. Hôi nghị Khoa học Công nghệ CK 7, 03/2016.
  2. Nguyễn Như Phong, Lê Mạnh Quân, Nguyễn Hồng Thiên Kim, Đỗ Thái Bình, Phạm Quang Anh Tuấn. Ứng dụng Lean Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất công ty FB. Hôi nghị Khoa học Công nghệ CK 7, 03/2016.

Hôi nghị Khoa học Công nghệ CK 8, 03/2017.

  1. Nguyễn Như Phong, Nguyễn Đại Minh, Hoàng Thiện Mỹ. Ứng dụng Lean Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất công ty NBC. Hôi nghị Khoa học Công nghệ CK 8, 03/2017.
  2. ­Nguyễn Như Phong, Bùi Danh Phúc. K2011. Ứng dụng Quản lý chuỗi giá trị VSM & Kỹ thuật mô phỏng tinh gọn quy trình sản xuất cty Vinh Quang. Hôi nghị Khoa học Công nghệ CK 8, 03/2017.
  3. Nguyễn Như Phong, Phạm Thị Ngọc Trang. Xây dựng hệ thống hoạch định vật tư tồn kho IP cho cty TL. Hôi nghị Khoa học Công nghệ CK 8, 03/2017.
  4. ­Nguyễn Như Phong, Dương Minh Toàn.  Ứng dụng Six Sigma cải tiến chất lượng quá trình sản xuất công ty Scansia Pacific. Hôi nghị Khoa học Công nghệ CK 8, 03/2017.
  5. ­Võ Khánh Vinh, Nguyễn Như Phong. Ứng dụng Quản lý chuỗi giá trị VSM tinh gọn quy trình sản xuất ghế cty Scansia Pacific. Hôi nghị Khoa học Công nghệ CK 8, 03/2017.
  6. ­Ngụy Viết Tiến, Nguyễn Như Phong.  Ứng dụng Six Sigma cải tiến chất lượng quá trình sản xuất chai nhựa công ty Hoàng Nam. Hôi nghị Khoa học Công nghệ CK 8, 03/2017.
  7. Điền Trung Nghĩa, Nguyễn Như Phong. Ứng dụng Quản lý chuỗi giá trị VSM tinh gọn quy trình sản xuất cty May Sài Gòn. Hôi nghị Khoa học Công nghệ CK 8, 03/2017.
  8. Phạm Quanh Anh Tuấn, Nguyễn Như Phong.  Ứng dụng Six Sigma cải tiến chất lượng quá trình sản xuất chai nhựa công ty Hoàng Nam. Hôi nghị Khoa học Công nghệ CK 8, 03/2017.

Hội Nghị Khoa Học & Công Nghệ Thường Niên Cơ Khí Lần 9 -04/2018.

  1. Trần Võ Thị Thanh Huyền, Phan Duy Minh, Nguyễn Như Phong. Áp dụng mô hình hàm mũ Winters và phân ly vào dự báo nhu cầu tại cty sản xuất máy phát điện. Hội Nghị Khoa Học & Công Nghệ Thường Niên Cơ Khí Lần 9 -04/2018.
  2. Trần Võ Thị Thanh Huyền, Phan Duy Minh, Nguyễn Như Phong .Nghiên cứu và ứng dụng mô hình hoạch định nhu cầu vật tư MRP cho cty sx máy phát điện. Hội Nghị Khoa Học & Công Nghệ Thường Niên Cơ Khí Lần 9 -04/2018.
  3. Trần Võ Thị Thanh Huyền, Phan Duy Minh, Nguyễn Như Phong. Áp dụng Linear Programming hoạch định sản xuất tại công ty sản xuất máy phát điện. Hội Nghị Khoa Học & Công Nghệ Thường Niên Cơ Khí Lần 9 -04/2018.
  4. Trần Thanh Nhất Tùng, Nguyễn Như Phong.Ứng dụng Lean Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất xylanh vuông tại cty Trương Nguyễn. Hội Nghị Khoa Học & Công Nghệ Thường Niên Cơ Khí Lần 9 -04/2018.
  5. Nguyễn Văn Tài, Nguyễn Như Phong.Ứng dụng Lean Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất áo sơ mi công ty cổ phần May Nhà Bè. Hội Nghị Khoa Học & Công Nghệ Thường Niên Cơ Khí Lần 9 -04/2018.
  6. Nguyễn Minh Thư, Nguyễn Như Phong .Ứng dụng Quản Lý Chuỗi Giá Trị tinh gọn quy trình sản xuất dòng A-Series Iconic-Wd Ct Schneider-Electric VN. Hội Nghị Khoa Học & Công Nghệ Thường Niên Cơ Khí Lần 9 -04/2018.
  7. Lưu Văn Nghĩa, Nguyễn Như Phong.Ứng dụng Six Sigma cải tiến quy trình công ty gỗ Minh Dương.  Hội Nghị Khoa Học & Công Nghệ Thường Niên Cơ Khí Lần 9 -04/2018.
  8. Mai Thanh Thảo, Nguyễn Như Phong. Ứng dụng Lean Six Sigma cải tiến dây chuyền nòng súng tại công ty Juki Việt Nam . Hội Nghị Khoa Học & Công Nghệ Thường Niên Cơ Khí Lần 9 -04/2018.
  9. Nguyễn Thành Phát, Nguyễn Như Phong Ứng dụng Lean Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất áo sơ mi công ty cổ phần may mặc Bình Dương. Hội Nghị Khoa Học & Công Nghệ Thường Niên Cơ Khí Lần 9 -04/2018.
  10. Phạm Văn Lư, Nguyễn Như Phong. Ứng dụng Lean Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất xy lanh thủy lực tròn công ty TNHH TM-DV-KT Trương Nguyễn . Hội Nghị Khoa Học & Công Nghệ Thường Niên Cơ Khí Lần 9 -04/2018.
  11. Nguyễn Đăng Khánh Châu, Nguyễn Như Phong.Thiết kế hệ thống MRP-II tại công ty Scancom Vietnam. Hội Nghị Khoa Học & Công Nghệ Thường Niên Cơ Khí Lần 9 -04/2018.
  12. Phạm Phú Quí, Phạm Minh Tuấn, Nguyễn Như Phong. Xây dựng hệ thống hoạch định nguồn lực MRP II công ty Trương Nguyễn. Hội Nghị Khoa Học & Công Nghệ Thường Niên Cơ Khí Lần 9 -04/2018.
  13. Nguyễn Thị Lâm Nghĩa, Nguyễn Như Phong. Áp dụng Quản Lý Chuỗi Giá Trị để cải tiến thời gian sản xuất tại công ty Điện Tử Việt Nam . Hội Nghị Khoa Học & Công Nghệ Thường Niên Cơ Khí Lần 9 -04/2018. Hội Nghị Khoa Học & Công Nghệ Thường Niên Cơ Khí Lần 9 -04/2018.
  14. Nguyễn Tiến Phát, Nguyễn Thụy Phương Vy, Nguyễn Như Phong. Áp dụng Sơ Đồ Chuỗi Giá Trị VSM tinh gọn các hoạt động kho vận tại trung tâm phân phối công ty Unilever Việt Nam. Hội Nghị Khoa Học & Công Nghệ Thường Niên Cơ Khí Lần 9 -04/2018.
  15. Thiều Nam Phong, Nguyễn Đăng Quang, Nguyễn Như Phong. Ứng dụng VSM vào cải tiến quy trình sản xuất của tổng công ty May Nhà Bè. Hội Nghị Khoa Học & Công Nghệ Thường Niên Cơ Khí Lần 9 -04/2018.
  16. Trần Quốc Huy, Nguyễn Như Phong. Dự báo nhu cầu và hoạch định sản xuất: một trường hợp nghiên cứu tại công ty Un-Available . Hội Nghị Khoa Học & Công Nghệ Thường Niên Cơ Khí Lần 9 -04/2018.

D. Web Papers : www.isem.edu.vn

 

SIM

 

  1. ­Nguyễn Như Phong, Phạm Ngọc Tịnh, Dương Minh Quang , Tống Hoàng Phước , Trần Quốc Long , Nguyễn Đức Nhật. K2007 . Ứng dụng Kỹ thuật mô phỏng đánh giá hiệu quả cải tiến hệ thống sản xuất cty VIPIC. 2011.
  2. ­Nguyễn Như Phong, Trần Thái Bảo, Võ Thị Anh Đào, Lê Đức Kiệt, Nguyễn Thị Thùy Linh, Nguyễn Khai Nhựt,   Đỗ Võ Toàn. K2007.  Ứng dụng Kỹ thuật mô phỏng đánh giá hiệu quả cải tiến xưởng biến áp cty Thibidi. 2011.
  3. ­Nguyễn Như Phong, Hoàng Quốc Việt, Trẩn Lê Quang, Vũ Thị Sinh, Lê Nguyễn Ngọc Minh, Nguyễn Duy Khánh.. K2007.  Ứng dụng Kỹ thuật mô phỏng đánh giá hiệu quả cải tiến hệ thống sản xuất cửa nhựa cty AustDoor. 2011.
  4. ­Nguyễn Như Phong, Nguyễn Hoàng Ý , Ngô Thượng Truyết , Kiều Công Thành , Nguyễn Đình Luân , Trần Quang Khải. K2012. Ứng dụng Kỹ thuật mô phỏng đánh giá hiệu quả cải tiến hệ thống sản xuất cty Sáng Tạo. 2015.
  5. ­Nguyễn Như Phong, Võ Thị Hoàng Ni , Dương Minh Toàn, Võ Khánh Vinh, Đỗ Thúy Quỳnh. K2012. Ứng dụng Kỹ thuật mô phỏng đánh giá hiệu quả cải tiến hệ thống sản xuất cty Thành Danh. 2015.
  6. ­Nguyễn Như Phong, Trương Nguyễn Khắc Duy, Trần Bá Đạt, Hoàng Minh Công, Phạm Phương Ngọc Huyền, Nguyễn Hữu Toàn. K2012. Ứng dụng Kỹ thuật mô phỏng đánh giá hiệu quả cải tiến hệ thống sản xuất cty Vinh nam. 2016.
  7. ­Nguyễn Như Phong, Nguyễn Đăng Khánh Châu, Lê Minh Tiến, Trần Thị Hiền, Lê Thị Xuân Tươi. K2013. Ứng dụng Kỹ thuật mô phỏng đánh giá hiệu quả cải tiến hệ thống sản xuất cty Scancom. 2016.
  8. Nguyễn Như Phong, Đ­àm Quốc Thống, Đỗ Hữu Khôi Nguyên, Nguyễn Hồng Phi, Nguyễn Hoàng Giao. K2013. Ứng dụng Kỹ thuật mô phỏng đánh giá hiệu quả cải tiến hệ thống sản xuất cty giày Thăng Long. 2016.
  9. Nguyễn Như Phong, Nguyễn Tấn Cường, Nguyễn Hữu Thiện, Nguyễn Thị Phương Vy, Lê Phúc Trưởng. 2013. Ứng dụng Kỹ thuật mô phỏng đánh giá hiệu quả cải tiến hệ thống sản xuất cty may NBC. 2016.
  10. Nguyễn Như Phong, Nguyễn Anh Thi, Diệp Thị Thảo Ly, Đinh Thị Bảo Châu, Đặng Tường Vi. K2013. Ứng dụng Kỹ thuật mô phỏng đánh giá hiệu quả cải tiến hệ thống sản xuất cty nhựa Đức Đạt. 2016.

 

FTA

  1. Nguyễn Như Phong, Dương Hoàng Phúc. K1998. Ứng dụng Lý Thuyết mờ  điều độ dự án. www.isem.edu.vn. 2003
  2. Nguyễn Như Phong, Mai Lê Anh Vũ. K1998. Ứng dụng Lý Thuyết mờ  thẩm định kinh tế dự án. www.isem.edu.vn. 2003
  3. Nguyễn Như Phong, Lê Thị Bích Ngọc. K2000. Ứng dụng Lý Thuyết mờ  hoạch định tồn kho. www.isem.edu.vn. 2005
  4. Nguyễn Như Phong, Trần Thế Sinh. K2000. Ứng dụng Lý Thuyết mờ  kiểm soát chất lượng. www.isem.edu.vn. 2005
  5. Nguyễn Như Phong, Trương Đỗ Hoàng. K2001. Ứng dụng Lý Thuyết Mờ xây dựng hệ thống hoạch định vật tư cho công ty BK. www.isem.edu.vn. 2006
  6. Nguyễn Như Phong, Lê Trần Minh Thọ. K2001. Ứng dụng Lý Thuyết mờ xây dựng Kiểm đồ biến ngôn ngữ . www.isem.edu.vn. 2006
  7. Nguyễn Như Phong, Hà Xuân Quang. K2002. Ứng dụng Lý Thuyết mờ xây dựng Kiểm đồ biến ngôn ngữ cho cty SGG. www.isem.edu.vn. 2007
  8. Nguyễn Như Phong, Văn Ngọc Duy. K2003. Ứng dụng Lý Thuyết mờ xây dựng Kiểm đồ biến ngôn ngữ cho cty TA. www.isem.edu.vn. 2008
  9. Nguyễn Như Phong, Hoàng Ly Hạ. K2004. Ứng dụng Lý Thuyết khả năng đáng giá khả thi dự án đầu tư. www.isem.edu.vn. 2009

SE

 

  1. ­Nguyễn Như Phong, Lâm Phạm Minh Mẫn, Đàm Gia Bảo, Nguyễn Kim Tín, Lạc Thiên Kim, Võ Minh Thái, K2012. Ứng dụng kỹ thuật Hệ thống xây dựng nhà máy đóng giày. 2015.

FLP

  1. ­Nguyễn Như Phong, Lưu Văn Cảnh, K1997. Hoạch định mặt bằng BV115. ­2002
  2. Nguyễn Như Phong, Đặng Phi Vân Hài, Hoàng Minh Công, Trương Nguyễn Khắc Duy, Trần Bá Đạt, Nguyễn Hữu Toàn. Hoạch định mặt bằng xưởng cơ khí Vinh Nam. Hội nghị toàn quốc Máy và Cơ cấu. TPHCM. 2015.
  3. Nguyễn Như Phong, Nguyễn Hữu Phúc, Lê Quốc Bảo, Nguyễn Huỳnh Thái Thuận Hoạch định mặt bằng xưởng sản xuất cty cổ phần Clean Wood. www.isem.edu.vn. 2012.
  4. ­Nguyễn Như Phong, Nguyễn Ngọc Nam. K2012. Hoạch định mặt bằng xưởng cty gỗ sạch Clean Wood. 2014.

PP

  1. ­Nguyễn Như Phong, Võ Hữu Hòa. K2003. Xây dựng Hệ thống hoạch định sản xuất PP cho cty JKVN. www.isem.edu.vn. 2008
  2. ­­Nguyễn Như Phong, Nguyễn Thiện Thanh Khiêm. K2003. Xây dựng Hệ thống hoạch định sản xuất PP cho cty BMC. www.isem.edu.vn. 2008.

PJM

  1. ­Nguyễn Như Phong, Diệp Lê Bảo Thuận, Điền Trung Nghĩa, Nguyễn Khải Hoàng, Trần Dương Thái Hảo, Ngô Đức Lộc. K2012. Quản lý dự án xây dựng nhà máy bánh mì Hoàng Thuận. 2016.
  2. ­Nguyễn Như Phong, Nguyễn Viết Bảo, Nguyễn Quốc  Chí, Nguyễn Đình Hưng, Lê Văn Khải, Phạm Thanh Long, Lê Nguyễn Trường Phúc. K2012. Quản lý dự án xây dựng nhà máy chế biến sữa dê tiệt trùng. 2016.

 

LOGISTICS

  1. Nguyễn Như Phong, Tran Thai Bao, Le Duc Kiet, . K2007. Cải tiến hệ thống Logistics cho công ty TNHH JUKI Việt Nam. www.isem.edu.vn. 2012

IM

  1. Nguyễn Như Phong, Lê Văn Thêm. K1997. Xây dựng hệ thống quản lý vật tư tồn kho cho cty SVN. www.isem.edu.vn. 2002
  2. Nguyễn Như Phong, Lê Quốc Khánh. K1997. Xây dựng hệ thống hoạch định vật tư cho cty VNP. www.isem.edu.vn. 2002
  3. Nguyễn Như Phong, Nguyễn Tài Sỹ. K1998. Xây dựng hệ thống hoạch định tồn kho rời rạc cho cty VNP. www.isem.edu.vn. 2003
  4. Nguyễn Như Phong, Hồ Đắc Vũ. K1998. Xây dựng hệ thống hoạch định vật tư cho cty VNP. www.isem.edu.vn. 2003
  5. Nguyễn Như Phong, Nguyễn Phong Bảo. K1999. Xây dựng hệ thống hoạch định tồn kho cho cty NBC. www.isem.edu.vn. 2004
  6. Nguyễn Như Phong, Trần Công Thuận. K2000. Xây dựng hệ thống quản lý vật tư tồn kho cho cty SDWT. www.isem.edu.vn. 2005
  7. Nguyễn Như Phong, Đặng Thiên Vương. K2003. Cải tiến hệ thống quản lý vật tư tồn kho cho nhà máy HL. www.isem.edu.vn. 2008
  8. Nguyễn Như Phong, Phùng Lê Nhật Sang. K2003. Xây dựng hệ thống quản lý vật tư tồn kho cho cty MPT. www.isem.edu.vn. 2008
  9. ­­Nguyễn Như Phong, Trần Quốc Bảo. K2003. Xây dựng Hệ thống hoạch định vật tư cho cty FOV. www.isem.edu.vn. 2008
  10. Nguyễn Như Phong, Nguyễn Ngọc Hưng. K2003. Xây dựng Hệ thống hoạch định vật tư MRP-DSS cho cty TPVN. www.isem.edu.vn. 2008
  11. Nguyễn Như Phong, Biện Công Thế. K2004. Xây dựng hệ thống quản lý vật tư tồn kho cho cty SEE. www.isem.edu.vn. 2009
  12. Nguyễn Như Phong, Nguyễn Lê Hải Thuận. K2005. Xây dựng hệ thống hoạch định vật tư tồn kho cho cty EWI. www.isem.edu.vn. 2009
  13. Nguyễn Như Phong, Nguyễn Thị Kim Loan. K2006. Xây dựng hệ thống hoạch định vật tư tồn kho cho cty JC. www.isem.edu.vn. 2011.
  14. Nguyễn Như Phong, Trần Lê Quang, Lê Nguyễn Ngọc Minh. K2007. Xây dựng hệ thống hoạch định vật tư tồn kho cho cty CT. www.isem.edu.vn. 2012.

WM

  1. Nguyễn Như Phong, Lê Kiên Trung, Võ Minh Tuân. K2003. Xây dựng Hệ thống Quản lý kho cho cty AMG. www.isem.edu.vn. 2008
  2. Nguyễn Như Phong, Cao Hồng Nhãn, Trịnh Hoàng Thiên Thanh.  K2004. Xây dựng Hệ thống Quản lý kho cho cty JKVN. www.isem.edu.vn. 2009
  3. Nguyễn Như Phong, Hồ Linh Phước. K2004. Xây dựng Hệ thống Quản lý kho cho cty VNM. www.isem.edu.vn. 2009
  4. Nguyễn Như Phong, Lê Thanh Tâm, Nguyễn Lê Hải Thuận.  K2005. Xây dựng Hệ thống Quản lý kho cho cty EWI. 2010. www.isem.edu.vn. 2010.

QM

  1. Nguyễn Như Phong, Lê Thành Luân. K1997. Xây dựng Hệ thống Kiểm soát  chất lượng cho công ty TC. www.isem.edu.vn. 2002.
  2. Nguyễn Như Phong, Nguyễn An Khang. K1997. Xây dựng Hệ thống Kiểm soát  chất lượng cho công ty TH. www.isem.edu.vn. 2002.
  3. Nguyễn Như Phong, Nguyễn Thanh Giang. K1998. Xây dựng Hệ thống Kiểm soát  chất lượng cho công ty TC. www.isem.edu.vn. 2003.
  4. Nguyễn Như Phong, Nguyễn Tấn Phương. K1998. Xây dựng Hệ thống Kiểm soát  chất lượng cho công ty KHH. www.isem.edu.vn. 2003.
  5. Nguyễn Như Phong, Đỗ Anh Hoàng. K1998. Xây dựng Hệ thống Kiểm soát  chất lượng cho công ty VNP. www.isem.edu.vn. 2003.
  6. Nguyễn Như Phong, Nguyễn Hồng Ân. K1998. Xây dựng Hệ thống Kiểm soát  chất lượng cho công ty TCII. www.isem.edu.vn. 2003.
  7. Nguyễn Như Phong, Võ Chí Công. K1999. Xây dựng Hệ thống Kiểm soát  chất lượng cho công ty EQVN. www.isem.edu.vn. 2004.
  8. Nguyễn Như Phong, Nguyễn Thành Nhân. K1999. Xây dựng Hệ thống Kiểm soát  chất lượng cho công ty KSVN. www.isem.edu.vn. 2004.
  9. Nguyễn Như Phong, Võ Nguyên Bạch Dương. K2000. Xây dựng Hệ thống Kiểm soát  chất lượng cho công ty TCIII. www.isem.edu.vn. 2005.
  10. Nguyễn Như Phong, Nguyễn Diệu Tiên. K2000. Xây dựng Hệ thống Kiểm soát  chất lượng cho công ty TT. www.isem.edu.vn. 2005.
  11. Nguyễn Như Phong, Nguyễn Thế Huân. K2000. Xây dựng Hệ thống Kiểm soát  chất lượng cho công ty SDWT. www.isem.edu.vn. 2005.
  12. Nguyễn Như Phong, Phạm Nguyễn Trung Hải. K2000. Xây dựng Hệ thống Kiểm soát  chất lượng cho công ty TL. www.isem.edu.vn. 2005.
  13. Nguyễn Như Phong, Ngô Thị Hoàng Kim. K2001. Ứng dụng kiểm đồ đa biến Kiểm soát  chất lượng cho công ty CSG. www.isem.edu.vn. 2006.
  14. Nguyễn Như Phong, Phạm Kiện Toàn. K2002. Ứng dụng kiểm đồ đa biến Kiểm soát  chất lượng cho công ty RDP. www.isem.edu.vn. 2007.
  15. Nguyễn Như Phong, Nguyễn Thành Luân. K2006. Xây dựng Hệ thống Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn HACCP cho công ty BSG-HQ. www.isem.edu.vn. 2011.

LP

  1. Nguyễn Như Phong, Lương Quý Tuấn Anh. K2002. Xây dựng hệ thống Sản xuất tinh gọn cho công ty DMDA. www.isem.edu.vn, 2007.
  2. Nguyễn Như Phong, Mai Thiên Ân. K2003. Xây dựng hệ thống Sản xuất tinh gọn cho công ty JKVN. www.isem.edu.vn, 2007.
  3. Nguyễn Như Phong, Nguyễn Quang Tuấn. K2003. Xây dựng hệ thống Sản xuất tinh gọn cho công ty KSVN. www.isem.edu.vn, 2008.
  4. Nguyễn Như Phong, Nguyễn Duy, Nguyễn Thiên Kim. K2004. Xây dựng hệ thống Sản xuất tinh gọn cho công ty SEE-HL. www.isem.edu.vn, 2009.
  5. Nguyễn Như Phong, Lê Thúc Hoàng, Nguyễn Hoàng Tiến, Lê Gia Điền. K2004. Xây dựng hệ thống Sản xuất tinh gọn cho công ty SVN-EMC. www.isem.edu.vn, 2009.
  6. Nguyễn Như Phong, Đỗ Thị Kim Tiền, Lu Tùng Thanh. K2004. Ứng dụng tư duy tinh gọn cải tiến Hệ thống dịch vụ cho ISED I. www.isem.edu.vn, 2009.
  7. Nguyễn Như Phong, Hồ Thị Phương Dung, Đặng Hữu Thành. K2005. Ứng dụng tư duy tinh gọn cải tiến Hệ thống dịch vụ cho ISED II. www.isem.edu.vn, 2010.

VSM

  1. Nguyễn Như Phong, Mai Ngọc Khánh, Đặng Nguyễn Mỹ Tú. K2005. Ứng dụng Quản lý chuỗi giá trị VSM tinh gọn quy trình sản xuất cty GFS. www.isem.edu.vn, 2010.  
  2. Nguyễn Như Phong, Hoàng Đại Phương  Nguyễn Ngọc Tâm. K2005. Ứng dụng Quản lý chuỗi giá trị VSM tinh gọn quy trình sản xuất cty QĐ. www.isem.edu.vn, 2010.
  3. Nguyễn Như Phong, Nguyễn Thái Hưng. K2005. Ứng dụng Quản lý chuỗi giá trị VSM tinh gọn quy trình sản xuất cty TBĐ. www.isem.edu.vn, 2010.
  4. Nguyễn Như Phong, Nhan Dư Điền Văn.. Ứng dụng Quản lý chuỗi giá trị VSM tinh gọn quy trình sản xuất cty CSSM. www.isem.edu.vn, 2010.
  5. Nguyễn Như Phong, Văn Công Đức, Võ Quang Minh. K2006. Ứng dụng Quản lý chuỗi giá trị VSM tinh gọn quy trình sản xuất cty JCFF. www.isem.edu.vn, 2011.
  6. Nguyễn Như Phong, Huỳnh Trường Giang, Nguyễn Văn Hưởng. K2007. Ứng dụng Quản lý chuỗi giá trị VSM tinh gọn quy trình sản xuất cty ĐLTA., www.isem.edu.vn, 2012.
  7. Nguyễn Như Phong, Tống Hoàng Phước, Dương Minh Quang. K2007. Ứng dụng Quản lý chuỗi giá trị VSM tinh gọn quy trình sản xuất cty AVN. www.isem.edu.vn, 2012.
  8. Nguyễn Như Phong, Nguyễn Hữu Nghiệp, Nguyễn Đức Nhật. K2007. Ứng dụng Quản lý chuỗi giá trị VSM tinh gọn quy trình sản xuất cty AMG. www.isem.edu.vn, 2012.
  9. Nguyễn Như Phong, Trần Chi Lăng. K2008. Ứng dụng Quản lý chuỗi giá trị VSM tinh gọn quy trình sản xuất cty KĐ. www.isem.edu.vn, 2013.
  10. Nguyễn Như Phong, Phùng Văn Thành, Nguyễn Nhất Vinh. K2009. Ứng dụng Quản lý chuỗi giá trị VSM tinh gọn quy trình sản xuất cty MNB. www.isem.edu.vn, 2014.
  11. ­Nguyễn Như Phong,  Nguyễn Trung Hiếu. K2010. Ứng dụng Quản lý chuỗi giá trị VSM tinh gọn quy trình sản xuất cọc beton cty 3DLH. www.isem.edu.vn, 2015
  12. ­Nguyễn Như Phong, Phạm Hoàng Thịnh. K2011. Ứng dụng Quản lý chuỗi giá trị VSM tinh gọn quy trình sản xuất cty MSG3. www.isem.edu.vn, 2015
  13. ­Nguyễn Như Phong, Trần Nam Anh. K2011. Ứng dụng Quản lý chuỗi giá trị VSM tinh gọn quy trình sản xuất cty GHL. www.isem.edu.vn, 2015

SS

  1. ­Nguyễn Như Phong, Nguyễn Tài Xuân, Trần Bảo Khánh. K2004. Ứng dụng Six Sigma cải tiến chất lượng quá trình sản xuất công ty SB. www.isem.edu.vn, 2009.
  2. ­Nguyễn Như Phong, Nguyễn Thanh Xuân, Đoàn Đức Nghĩa. K2005,  Ứng dụng Six Sigma cải tiến chất lượng quá trình sản xuất công ty SCCVN. K2010. www.isem.edu.vn, 2010.
  3. ­Nguyễn Như Phong, Đỗ Thành Trung. K2009.  Ứng dụng Six Sigma cải tiến chất lượng quá trình sản xuất công ty NBC. www.isem.edu.vn, 2014.
  4. ­Nguyễn Như Phong, Huỳnh Thanh Phong, Lưu Minh Tuấn.  K2009. Ứng dụng Six Sigma cải tiến chất lượng quá trình sản xuất công ty PLVN. www.isem.edu.vn, 2014.
  5. ­Nguyễn Như Phong, Trần Thanh Phong. K2010.  Ứng dụng Six Sigma cải tiến chất lượng quá trình sản xuất công ty 3DLH. www.isem.edu.vn, 2015.

 

LSS

  1. ­Nguyễn Như Phong, Nguyễn Xuân Thạnh, Phạm Hướng Linh. K2007. Ứng dụng. Lean Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất công ty KSVN. www.isem.edu.vn. 2012.
  2. ­Nguyễn Như Phong, Nguyễn Đăng Quang, Nguyễn T. Mỹ Phụng. K2007. Ứng dụng. Lean Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất công ty TC. www.isem.edu.vn, 2012.
  3. Nguyễn Như Phong, Nguyễn Lê Xuân Nữ. K2009. Ứng dụng. Lean Six Sigma cải tiến quy trình FA công ty FOV-. www.isem.edu.vn, 2014.
  4. ­Nguyễn Như Phong, Lê Thị Yến Nhi. K2009. Ứng dụng Lean Six Sigma cải tiến quá trình JP công ty FOV-. www.isem.edu.vn, 2014.
  5. ­Nguyễn Như Phong, Mai Nguyễn Hoài Châu. K2009. Ứng dụng Lean Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất công ty SK. www.isem.edu.vn, 2014.
  6. ­Nguyễn Như Phong, Bùi Thị Linh Phương, Nguyễn Thị Huyền Anh. K2009. Ứng dụng Lean Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất công ty ST. www.isem.edu.vn, 2014.
  7. ­Nguyễn Như Phong,  Huỳnh Thanh Tùng. K2010. Ứng dụng Lean Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất công ty GFVN. www.isem.edu.vn, 2015.
  8. ­Nguyễn Như Phong, Hoàng Văn Đạt. K2010. Ứng dụng Lean Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất công ty GTB. www.isem.edu.vn, 2015.
  9. ­­Nguyễn Như Phong, Nguyễn Hồng Sơn, Đặng Chí Thạnh. K2011. Ứng dụng Lean Six Sigma cải tiến quy trình sản xuất công ty KMT. www.isem.edu.vn, 2015.

MRPII

  1. Nguyễn Như Phong, La Minh Trường. K1999. Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty PLVN. www.isem.edu.vn, 2004.
  2. Nguyễn Như Phong, Nguyễn Ngọc Huyền. K1999. Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty KSVN. www.isem.edu.vn, 2004
  3. Nguyễn Như Phong, Võ Lê Phương, K1999, Lê Minh Viên, K2000. Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty KSII. www.isem.edu.vn, 2005.
  4. Nguyễn Như Phong, Hỷ Duy Bình, Lê Thị Diễm Thoan. K2001. Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty SVN. www.isem.edu.vn,
  5. Nguyễn Như Phong, Lê Nguyên Bảo, Lê Trần Trung Kiên. K2002. Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty HA. www.isem.edu.vn,
  6. Nguyễn Như Phong, Huỳnh Chí Hiếu, Nguyễn Phi Phụng. K2002. Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty FOV. www.isem.edu.vn,
  7. Nguyễn Như Phong, Trần Hồng Quân, Trương Quốc Uy. K2002. Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty DMTC. www.isem.edu.vn,
  8. Nguyễn Như Phong, Trần Văn Thơm, Trần Nam Trung. K2003. Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty KT. www.isem.edu.vn, 2008.
  9. Nguyễn Như Phong, Trần Công Dứt, Dương Quang Minh. K2004. Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty NHH. www.isem.edu.vn, 2009.
  10. Nguyễn Như Phong, Trương Thế Huy, Tạ Tấn Phát. K2006. Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty BBC. www.isem.edu.vn, 2011.
  11. Nguyễn Như Phong, Đinh Quốc Luân, Phan Nhật Vương. K2006. Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty QVN-BD. www.isem.edu.vn, 2011.
  12. Nguyễn Như Phong, Mai Lệ Quyên, Nguyễn Hữu Lợi. K2006. Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty TL. www.isem.edu.vn, 2011.
  13. Nguyễn Như Phong, Chu Anh Đức. K2008. Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty IHB. www.isem.edu.vn, 2013.
  14. Nguyễn Như Phong, Lê Ngọc Hùng. K2010. Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty HLAC. www.isem.edu.vn, 2015.
  15. Nguyễn Như Phong, Lê Quang Linh. K2010. Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty IMH. www.isem.edu.vn, 2015.
  16. Nguyễn Như Phong, Vũ Văn Quyết. K2011. Xây dựng Hệ thống MRP II cho cty TL. www.isem.edu.vn, 2015.

ERP

  1. ­Nguyễn Như Phong, Lê Minh Tiến. K2003. Xây dựng hệ thống ERP trên nền SAP Business One cho cty TAT. www.isem.edu.vn. 2008.
  2. ­Nguyễn Như Phong. Nguyễn Văn Quang, Nguyễn Tùng Lâm, Trần Quang Huy. K2005. Xây dựng hệ thống ERP trên nền Oracle E-Business Suite cho cty SEE-HL. www.isem.edu.vn. 2010.
  3. ­Nguyễn Như Phong, Ngô Trường Long, Nguyễn Hoàng Luân. K2008. Xây dựng hệ thống ERP trên nền SAP Business One cho cty ATTH. www.isem.edu.vn. 2013.
  4. ­Nguyễn Như Phong, Nguyễn Sĩ Đạt, Mai Đình Thạch. K2010. Xây dựng hệ thống ERP trên nền OpenERP cho cty ATAL. www.isem.edu.vn. 2015.

 

 

 

 
  • thiet ke noi that chung cu

  • thiet ke noi that chung cu

  • thiet ke noi that chung cu

  • thiet ke noi that chung cu

ABOUT US

ADMIN


GOOD BROWSERS

 
   

STATISTIC

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterH�m nay49
mod_vvisit_counterH�m qua76
mod_vvisit_counterTu?n n�y49
mod_vvisit_counterTh�ng n�y2430
mod_vvisit_counterT?t c?710789
Hiện có 4 khách Trực tuyến